đáng đời

  1. Serving ne right, welldeserved
  2. Worthy, honourable
    • Chết như thế cũng đáng đời
      Such a death is honourable indeed

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đáng đời
Hắn lừa đảo người khác, giờ bị bắt vào tù, thật là đáng đời!